EN VN

dịch vụ

Biểu giá điện

Quyết định về giá điện

Văn bản quyết định về giá bán điện (20/03/2019)

Giá bán lẻ điện

1. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất:

  • Xem chi tiết

    CÁC NGÀNH SẢN XUẤT

    THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (đồng/kWh)
    1
    Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
    a. Giờ bình thường 1.536
    b. Giờ thấp điểm 970
    c. Giờ cao điểm 2.759
    2
    Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
    a. Giờ bình thường 1.555
    b. Giờ thấp điểm 1.007
    c. Giờ cao điểm 2.871
    3
    Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
    a. Giờ bình thường 1.611
    b. Giờ thấp điểm 1.044
    c. Giờ cao điểm 2.964
    4
    Cấp điện áp dưới 6 kV
    a. Giờ bình thường 1.685
    b. Giờ thấp điểm 1.100
    c. Giờ cao điểm 3.076
    * Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá t ại cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

2. Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp:

  • Xem chi tiết

    KHỐI HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆp

    THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (đồng/kWh)
    1
    Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
    Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.659
    Cấp điện áp dưới 6 kV 1.771
    2
    Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
    Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.827
    Cấp điện áp dưới 6 kV 1.1902

3. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh:

  • Xem chi tiết

    KINH DOANH

    THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (đồng/kWh)
    1
    Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
    a. Giờ bình thường 2.442
    b. Giờ thấp điểm 1.361
    c. Giờ cao điểm 4.251
    2
    Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
    a. Giờ bình thường 2.629
    b. Giờ thấp điểm 1.547
    c. Giờ cao điểm 2.871
    3
    Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
    a. Giờ bình thường 2.666
    b. Giờ thấp điểm 1.622
    c. Giờ cao điểm 4.587

4. Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt:

  • Xem chi tiết

    SINH HOẠT

    THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (đồng/kWh)
    1
    Giá bán lẻ điện sinh hoạt
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.678
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.734
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 2.014
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.536
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.834
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.927
    2
    Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước
    2.461

    Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở:

    - Trường hợp thời hạn cho thuê nhà dưới 12 tháng và chủ nhà không thực hiện kê khai được đầy đủ số người sử dụng điện thì áp dụng giá bán lẻ điện sinh hoạt của bậc 3: Từ 101 - 200 kWh cho toàn bộ sản lượng điện đo đếm được tại công tơ.

    - Trường hợp chủ nhà kê khai được đầy đủ số người sử dụng điện thì Bên bán điện có trách nhiệm cấp định mức cho chủ nhà căn cứ vào sổ tạm trú hoặc chứng từ xác nhận tạm trú của cơ quan Công an quản lý địa bàn; cứ 04 người được tính là một hộ sử dụng điện để tính số định mức áp dụng giá bán lẻ điện sinh hoạt.

Giá bán buôn điện

5. Giá bán buôn điện nông thôn

  • Xem chi tiết

    NÔNG THÔN

    THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (đồng/kWh)
    1
    Sinh hoạt
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.403
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.459
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.590
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 1.971
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.231
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.323
    2
    Mục đích khác
    1.473

6. Giá bán buôn điện cho khu tập thể, cụm dân cư

  • Xem chi tiết

    KHU TẬP THỂ, CỤM DÂN CƯ

    THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (đồng/kWh)
    1
    Thành phố, thị xã
    1.1 Sinh hoạt
    1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.568
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.624
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.839
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.327
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.625
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.713
    1.1.2
    Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.545
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.601
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.786
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.257
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.538
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.652
    1.2
    Mục đích khác
    1.485
    2
    Thị trấn, huyện, lỵ
    2.1
    Sinh hoạt
    2.1.1
    Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.514
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.570
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.747
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.210
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.486
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.569
    2.1.2
    Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.491
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.547
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.708
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.119
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.399
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.480
    2.2
    Mục đích khác
    1.485

7. Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

  • Xem chi tiết

    GIÁ BÁN BUÔN ĐIỆN CHO TỔ HỢP THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - SINH HOẠT

    THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (đồng/kWh)
    1
    Giá bán buôn điện sinh hoạt
    Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.646
    Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.701
    Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.976
    Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.487
    Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.780
    Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.871
    2
    Giá bán buôn điện cho mục đích khác
    a. Giờ bình thường 2.528
    b. Giờ thấp điểm 1.538
    c. Giờ cao điểm 4.349

8. Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

  • Xem chi tiết

    Khu công nghiệp

    THỨ TỰ NHÓM ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG GIÁ BÁN ĐIỆN (đồng/kWh)
    1
    Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
    1.1
    Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
    a. Giờ bình thường 1.480
    b. Giờ thấp điểm 945
    c. Giờ cao điểm 2.702
    1.2
    Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
    a. Giờ bình thường 1.474
    b. Giờ thấp điểm 917
    c. Giờ cao điểm 2.689
    1.3
    Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
    a. Giờ bình thường 1.466
    b. Giờ thấp điểm 914
    c. Giờ cao điểm 2.673
    2
    Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV
    2.1
    Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
    a. Giờ bình thường 1.526
    b. Giờ thấp điểm 989
    c. Giờ cao điểm 2.817
    2.2
    Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
    a. Giờ bình thường 1.581
    b. Giờ thấp điểm 1.024
    c. Giờ cao điểm 2.908

CHÚ Ý! Giá bán được quy định theo thời gian sử dụng trong ngày như sau:

Thứ 2 đến thứ bảy Chủ nhật
Giờ bình thường

04:00 AM - 09:30 AM (5 giờ và 30 phút)

11:30 AM - 17:00 PM (5 giờ và 30 phút)

20:00 PM - 22:00 PM (2 giờ)

04:00 AM - 22:00 PM (18 giờ)

Giờ cao điểm

09:30 AM - 11:30 AM (2 giờ)

17:00 PM - 20:00 PM (3 giờ)

Không có giờ cao điểm

Giờ thấp điểm
22:00 PM - 04:00 AM (6 giờ)

- Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghi Quý khách hàng thông báo cho ngành Điện trước 15 ngày đề điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá.

- Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ với Công ty Điện lực khu vực để lập thủ tục ký lại hợp đồng mua bán điện.

- Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức) giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang.

Để biết thêm thông tin vui lòng liên hệ qua các hình thức sau:

Tổng đài 1900 54 54 54
Truy cập website www.hcmpc.vn
Email cskh@hcmpc.com.vn